tống cổ

  1. đgt., khng. Đuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát: tống cổ ra khỏi nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tống cổ
Một người đàn ông bị tống cổ ra khỏi quán cà phê.