tồn tại

  1. I đg. 1 Ở trạng thái thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra. Sự tồn tại phát triển của xã hội. Không cái có thể tồn tại vĩnh viễn. 2 (kết hợp hạn chế). Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết. Đang tồn tại nhiều khuyết điểm. Những vấn đề tồn tại chưa được giải quyết.
  2. II d. 1 Thế giới bên ngoài được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người. Tư duy . 2 (kng.). Vấn đề tồn tại (nói tắt). Khắc phục các tồn tại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tồn tại"

tồn tại
Sự sống tồn tại ở nhiều dạng khác nhau trên Trái Đất.