tổng bí thư

  1. dt. Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng: Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
tổng bí thư
Ông ấy là tổng bí thư của đảng.