tộc

  1. d. (thường nói tộc người). Cộng đồng người tên gọi, địa vực trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt văn hoá riêng (có thể một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tộc
Một tộc người mặc trang phục truyền thống đang biểu diễn điệu múa cổ.