tới lui

  1. đg. 1 (id.). Như lui tới. 2 Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát). Tới lui đều khó. Biết lẽ tới lui, biết đường tiến thoái.
tới lui
Hai chiếc xe hơi tới lui trong bãi đậu xe.