tới tấp

Học thuật
Thân thiện
tới tấp

Công việc tới tấp khiến anh ấy rất bận rộn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách liên tiếp, dồn dập, không ngừng nghỉ: Diễn tả sự việc, hành động xảy ra liên tục, cái này nối tiếp cái kia một cách mau lẹ nhiều.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Công việc cứ tới tấp kéo đến khiến anh ấy không kịp thở. (Công việc cứ liên tục kéo đến khiến anh ấy không kịp thở.)
    • Những cơn mưa rào tới tấp suốt cả tuần đã gây ngập lụt. (Những cơn mưa rào dồn dập suốt cả tuần đã gây ngập lụt.)
    • Phóng viên liên tục đặt những câu hỏi tới tấp. (Phóng viên liên tục đặt những câu hỏi dồn dập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tới tấp" thường được dùng để nhấn mạnh tính chất dồn dập, áp đảo của một loạt sự việc hoặc hành động.
    • Sau khi bài hát lên sóng, lời khen ngợi từ khán giả gửi về tới tấp. (Sau khi bài hát lên sóng, lời khen ngợi từ khán giả gửi về liên tục không dứt.)
  • Có thể dùng để miêu tả các đòn tấn công, sự chỉ trích hoặc câu hỏi liên hồi.
    • Đối thủ tung ra những đấm tới tấp khiến kia choáng váng. (Đối thủ tung ra những đấm liên tiếp khiến kia choáng váng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên tục (phó từ): Xảy ra không ngừng, không đứt quãng. (Tuy nhiên, "liên tục" có thể thiếu sắc thái "dồn dập, gấp gáp" như "tới tấp").
  • Dồn dập (phó từ/tính từ): Diễn ra mau lẹ nhiều, liên tiếp nhau. (Gần nghĩa nhất với "tới tấp").
  • Liên hồi (phó từ): Nhiều lần liên tiếp, không dứt. (Thường dùng cho âm thanh như tiếng súng, tiếng trống).
Từ đồng nghĩa
  • Dồn dập: ( dụ: )
  • Liên miên: ( dụ: - thiên về thời gian dài hơn nhịp độ nhanh)
  • Không ngớt: ( dụ: )
Thành ngữ liên quan
  • "Tới tấp như mưa": Một cách so sánh để nhấn mạnh sự dồn dập, nhiều liên tục.
    • Những lời phê bình trút xuống đầu anh ta tới tấp như mưa. (Những lời phê bình trút xuống đầu anh ta dồn dập nhiều.)
tới tấp

Công việc tới tấp khiến anh ấy rất bận rộn.

  1. Liên tiếp, dồn dập: Công việc tới tấp.