tủi phận

Học thuật
Thân thiện
tủi phận

Một cô gái ngồi một mình, lòng đầy tủi phận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy buồn, thương cảm cho số phận của mình: "tủi phận" diễn tả cảm xúc buồn , xót xa khi nghĩ về hoàn cảnh, thân phận kém may mắn hoặc thấp kém của bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy ngồi một mình, lòng đầy tủi phận. ( ấy ngồi một mình, trong lòng tràn ngập nỗi buồn về thân phận của mình.)
    • Nghe những lời chê bai, anh ta không khỏi cảm thấy tủi phận. (Nghe những lời chỉ trích, anh ta không thể không cảm thấy buồn tủi cho bản thân.)
    • Số phận long đong khiến luôn sống trong tâm trạng tủi phận. (Số phận lận đận khiến luôn sống với tâm trạng buồn tủi về thân phận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng tủi phận": nỗi lòng buồn tủi về thân phận.

    • Câu chuyện của cụ gợi lên trong tôi một nỗi lòng tủi phận. (Câu chuyện của cụ khiến trong tôi dấy lên nỗi lòng buồn tủi về thân phận.)
  • "tủi phận thân ": cụm từ so sánh ẩn dụ, thường dùng trong văn học dân gian, diễn tả thân phận nhỏ bé, cô đơn, vất vả (như con ).

    • Bài ca dao ấy nói lên nỗi tủi phận thân của người phụ nữ xưa. (Bài ca dao ấy thể hiện nỗi buồn thân phận nhỏ bé, vất vả như thân của người phụ nữ thời trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Tủi thân (tính từ): buồn tủi cho thân phận mình (nghĩa rất gần, thường dùng thay thế).

    • tủi thân khi bị bạn xa lánh. ( buồn tủi cho bản thân khi bị bạn xa lánh.)
  • Tủi hổ (tính từ): vừa buồn tủi vừa xấu hổ.

    • Hành động của khiến cha mẹ tủi hổ. (Hành động của khiến cha mẹ vừa buồn tủi vừa xấu hổ.)
  • Tủi (động từ/tính từ): buồn cảm thấy bị hắt hủi, thiệt thòi.

    • Đứa trẻ tủi không quà. (Đứa trẻ buồn không quà.)
Từ đồng nghĩa
  • Thương thân: thương xót cho bản thân mình.
  • Xót phận: cảm thấy xót xa cho số phận.
  • Hẩm hiu (về số phận): chỉ hoàn cảnh cô đơn, thiếu may mắn, có thể dẫn đến cảm giác tủi phận.
Thành ngữ liên quan
  • Thân lặn lội: hình ảnh ẩn dụ về thân phận vất vả, lam lũ, thường gợi liên tưởng đến sự tủi phận.

    • Cuộc đời như thân lặn lội, đầy tủi phận. (Cuộc đời vất vả, lam lũ đầy nỗi buồn thân phận.)
  • Nước mắt tủi phận: những giọt nước mắt chảy ra từ nỗi buồn về thân phận của mình.

    • lão rơi nước mắt tủi phận khi nhớ lại quá khứ. ( lão khóc những giọt nước mắt buồn tủi về thân phận khi nhớ lại quá khứ.)
tủi phận

Một cô gái ngồi một mình, lòng đầy tủi phận.

  1. Cảm thấy buồn số phận.

Proverbs and Idioms