tủn mủn

  1. t. 1. Vụn nhỏ : Những mảnh giấy tủn mủn không viết thư được. 2. Nhỏ nhặt chi ly : Tính nết tủn mủn.
tủn mủn
Một người đàn ông đang cố gắng sắp xếp những món đồ tủn mủn trên bàn làm việc.