tứ tế

  1. vua ban việc tế, không phải vua ra chủ tế, triều thần làm việc này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tứ tế"

tứ tế
Ông quan mặc áo tế lễ đang thực hiện nghi lễ tứ tế tại đàn tế.