từ hàn

  1. d. 1. Giấy má, văn khế, đơn kiện (). 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến: Quan từ hàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ hàn"

từ hàn
Ông cụ viết một lá đơn từ hàn rất cẩn thận.