từ tâm

  1. Lòng thương người: cụ giàu từ tâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ tâm"

từ tâm
Bà cụ giàu từ tâm thường giúp đỡ những người hàng xóm gặp khó khăn.