từ thông

  1. d. Đại lượng trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ thông"

từ thông
Một nam sinh đang vẽ biểu đồ từ thông trên bảng.