từ thiên

  1. () Góc giữa phương của nam châmmột nơi phương Bắc-Namnơi đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ thiên"

từ thiên
Từ thiên của kim la bàn lệch về phía đông.