từ bỏ

  1. đg. 1. Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa : Từ bỏ đứa con . 2. Chừa, cai, không giữ nữa: Từ bỏ thuốc phiện; Từ bỏ những âm mưu thâm độc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "từ bỏ"

từ bỏ
Anh ấy quyết định từ bỏ thuốc lá.