từ trần

Học thuật
Thân thiện
từ trần

Ông cụ đã từ trần một cách thanh thản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Qua đời, chết (nói một cách kính trọng, trang trọng): Dùng để chỉ việc một người đã chết, thể hiện sự tôn trọng lòng tiếc thương đối với người đã mất. Từ này thường được sử dụng trong văn viết hoặc các thông báo chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cụ ông ấy đã từ trần vào sáng nay, hưởng thọ 95 tuổi.
    • Chúng tôicùng thương tiếc báo tin: Giáo sư Nguyễn Văn A đã từ trần.
    • Nghe tin nội từ trần, cả gia đình tôi đều đau buồn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đã từ trần": cụm từ thường dùng để thông báo một sự việc đã xảy ra.
    • Nguyên Chủ tịch nước đã từ trần tại nhà riêng.
  • "từ trần một cách thanh thản": diễn tả việc qua đời trong sự bình yên.
    • Sau một thời gian dài chống chọi với bệnh tật, ông ấy đã từ trần một cách thanh thản.
Biến thể từ gần giống
  • Qua đời (động từ): từ đồng nghĩa, cùng mang sắc thái trang trọng, kính trọng.
  • Khuất núi (động từ): một cách nói văn chương, ẩn dụ về cái chết.
  • Tạ thế (động từ): từ Hán Việt, có nghĩa tương tự, dùng trong văn viết trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Qua đời: chết (cách nói trang trọng).
  • Mất: chết (cách nói thông thường, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
  • Chết: từ trung tính, chỉ sự chấm dứt sự sống.
Từ trái nghĩa
  • Sinh ra: bắt đầu sự sống.
  • Chào đời: được sinh ra.
  • Sống: đang tồn tại sự sống.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Từ trần" mang sắc thái rất trang trọng kính cẩn. thích hợp dùng trong cáo phó, văn tế, điếu văn, các bài viết tưởng niệm hoặc khi nói về cái chết của những người đáng kính.
  • Ngữ cảnh: Không nên dùng từ này trong các tình huống giao tiếp thông thường, đời thường. Trong những ngữ cảnh đó, từ "mất" thường được ưa dùng hơn.
  • Đối tượng: Thường dùng cho người, đặc biệt người lớn tuổi hoặc địa vị.
từ trần

Ông cụ đã từ trần một cách thanh thản.

  1. Chết (nói một cách kính trọng).

Từ gần giống

Từ chứa "từ trần"