tự chủ

  1. đg. 1 (hay t.). Tự điều hành, quảnmọi công việc của mình, không bị ai chi phối. Đường lối độc lập, tự chủ. 2 Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối. Giận quá, không tự chủ nổi. Không tự chủ được nên sa ngã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tự chủ"

tự chủ
Một học sinh tự chủ trong việc sắp xếp thời gian học tập của mình.