tự do chủ nghĩa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bừa bãi, vô kỷ luật: Chỉ hành vi hoặc thái độ thiếu sự tuân thủ các quy tắc, kỷ luật đã được đề ra, thường làm theo ý thích cá nhân một cách tùy tiện.
    • Thiếu tính tổ chức: Chỉ lối sống hoặc cách làm việc không sự sắp xếp, quy củ, kế hoạch rõ ràng.
    • Hay hành động theo sở thích: Thường xuyên làm mọi việc dựa trên cảm hứng hoặc ý muốn nhất thời của bản thân không cân nhắc đến nguyên tắc chung hoặc yêu cầu của tập thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy lối sống rất tự do chủ nghĩa, chẳng bao giờ tuân theo nội quy công ty. (Anh ấy lối sống rất bừa bãi, chẳng bao giờ tuân theo nội quy công ty.)
    • Cách quản lý tự do chủ nghĩa của người đó khiến cả nhóm làm việc kém hiệu quả. (Cách quản lý thiếu tổ chức của người đó khiến cả nhóm làm việc kém hiệu quả.)
    • Đừng nên tự do chủ nghĩa trong giờ làm việc. (Đừng nên hành động tùy tiện, theo sở thích trong giờ làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính tự do chủ nghĩa": dùng như một danh từ để chỉ đặc tính, thói quen sống làm việc một cách bừa bãi, vô kỷ luật.

    • Tính tự do chủ nghĩa của cậu ấy trở ngại lớn cho việc hợp tác. (Thói quen hành động tùy tiện, vô kỷ luật của cậu ấy trở ngại lớn cho việc hợp tác.)
  • "sống tự do chủ nghĩa": cụm từ chỉ một lối sống buông thả, không theo khuôn phép.

    • Một thời gian anh ta sống tự do chủ nghĩa, không lo học hành, công việc. (Một thời gian anh ta sống buông thả, không lo học hành, công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự do (tính từ): quyền hành động theo ý mình trong khuôn khổ cho phép, không bị ràng buộc, cưỡng bức. (Khác với "tự do chủ nghĩa" mang nghĩa tiêu cực).
  • Tùy tiện (tính từ): làm theo ý thích cá nhân một cách thiếu suy nghĩ, không đúng nguyên tắc. (Gần nghĩa với một khía cạnh của "tự do chủ nghĩa").
  • kỷ luật (tính từ): không chấp hành kỷ luật. (Đồng nghĩa với một khía cạnh của "tự do chủ nghĩa").
Từ đồng nghĩa
  • Bừa bãi: không trật tự, ngăn nắp.
  • Buông thả: để mặc cho tự do hành động một cách quá đáng, không quản thúc.
  • Phóng túng: sống hành động một cách tự do quá mức, không bị ràng buộc bởi lễ nghi, khuôn phép.
Các cụm từ liên quan
  • Chủ nghĩa cá nhân: tư tưởng đề cao lợi ích sự tự do cá nhân một cách thái quá, thường đi kèm với thái độ coi nhẹ lợi ích tập thể. ( liên hệ về ý nghĩa với "tự do chủ nghĩa").
  • Thích làm thì làm: thành ngữ diễn tả hành động hoàn toàn theo ý thích cá nhân, minh họa cho biểu hiện của "tự do chủ nghĩa".
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "tự do chủ nghĩa" mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán, chỉ trích một lối sống, cách làm việc thiếu kỷ cương. Cần phân biệt với từ "tự do" (thường mang nghĩa trung tính hoặc tích cực).
  • Ngữ cảnh: Thường được dùng trong văn nói văn viết phê bình, đánh giá về tác phong, đạo đức, kỷ luật lao động hoặc sinh hoạt tập thể.
  1. t. Bừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.