tự lập

  1. đg. Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, khônglại, nhờ vả người khác. Mồ côi từ nhỏ, phải sống tự lập. Tinh thần tự lập.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự lập"

tự lập
Một thanh niên tự lập bằng cách thuê căn hộ đầu tiên của mình.