tự ngã

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái tôi cá nhân, bản thân: "tự ngã" chỉ bản thể, cái tôi riêng biệt của mỗi người, thường được dùng trong triết học hoặc tâm lý học để nói về ý thức về chính mình.
    • Tính ích kỷ, coi mình trung tâm: Trong ngữ cảnh tiêu cực, "tự ngã" ám chỉ thái độ quá đề cao bản thân, xem nhẹ người khác.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về cái tôi, vị kỷ: Dùng để mô tả hành vi hoặc tư tưởng chỉ xoay quanh lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Triết học phương Đông thường bàn về sự tan biến của tự ngã. (Triết học phương Đông thường nói về việc xóa bỏ cái tôi cá nhân.)
    • Anh ta sống quá nặng về tự ngã, khó hòa nhập với tập thể. (Anh ta quá coi trọng bản thân, khó hòa hợp với mọi người.)
  • Tính từ:

    • Tư tưởng tự ngã khiến con người trở nên độc. (Tư tưởng vị kỷ làm con người trở nên cô đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa tự ngã": hệ tư tưởng đề cao cái tôi cá nhân, thường đồng nghĩa với chủ nghĩa vị kỷ.

    • Chủ nghĩa tự ngã đối lập với chủ nghĩa vị tha. (Chủ nghĩa vị kỷ trái ngược với chủ nghĩa hy sinh người khác.)
  • "vượt qua tự ngã": hành động buông bỏ cái tôi để đạt đến sự giác ngộ hoặc hòa hợp.

    • Thiền định giúp con người vượt qua tự ngã. (Thiền định giúp con người buông bỏ cái tôi cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngã (danh từ): cái tôi, bản ngãthường dùng trong triết học.

    • Ngã ngã hai khái niệm cốt lõi trong Phật giáo. (Cái tôi không cái tôi hai khái niệm cốt lõi trong Phật giáo.)
  • Vị kỷ (tính từ): ích kỷ, chỉ biết đến mìnhgần nghĩa với "tự ngã" trong ngữ cảnh tiêu cực.

    • Hành vi vị kỷ bị xã hội lên án. (Hành vi ích kỷ bị xã hội chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản ngã: cái tôi cá nhân, ý thức về chính mình.
  • Cái tôi: bản thể riêng biệt của mỗi người.
  • Ích kỷ (tính từ): chỉ biết đến lợi ích của bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • Tự ngã cao ngạo: thái độ kiêu căng, coi mình hơn người.

    • Tự ngã cao ngạo khiến anh ta mất đi bạn . (Thái độ kiêu căng làm anh ta mất bạn .)
  • Phá bỏ tự ngã: hành động từ bỏ cái tôi để đạt đến sự khiêm tốn hoặc giác ngộ.

    • Phá bỏ tự ngã bước đầu tiên trên con đường tu tập. (Từ bỏ cái tôi bước đầu tiên trên con đường tu tập.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tự ngã
Một người đàn ông chỉ quan tâm đến tự ngã của mình.