tự thừa

Học thuật
Thân thiện
tự thừa

Một học sinh tự thừa số 3 ba lần trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Tính từ (toán học):

    • Chỉ một số được nhân với chính : Một số được gọi là "tự thừa" khi kết quả của phép nhân một số với chính . dụ: 9 số tự thừa 9 = 3 x 3.
  2. Động từ (toán học):

    • Nhân một số với chính nhiều lần: Hành động thực hiện phép tính lũy thừa, tức là nhân một số ( số) với chính một số lần xác định (số mũ). dụ: Tự thừa số 2 lên 3 (2³) nhân 2 x 2 x 2.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Số 16 một số tự thừa bằng 4 nhân với 4.
    • Trong dãy số này, chúng ta cần tìm các giá trị tự thừa.
  • Động từ:

    • Để giải bài toán, trước tiên bạn phải tự thừasố lên với số mũ đã cho.
    • Tự thừa số 5 ba lần sẽ cho ta kết quả là 125 (5 x 5 x 5).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phép toán tự thừa": Chỉ phép toán lũy thừa nói chung.

    • Phép toán tự thừa ứng dụng rộng rãi trong vật khoa học máy tính.
  • "Biểu thức tự thừa": Chỉ một biểu thức toán học chứa phép lũy thừa.

    • Học sinh cần rút gọn biểu thức tự thừa phức tạp này.
Biến thể từ liên quan
  • Lũy thừa (n): Thuật ngữ toán học phổ biến hơn, đồng nghĩa với "tự thừa".

    • Tính giá trị của lũy thừa 2 5.
  • số (n): Số được nhân với chính trong phép lũy thừa.

  • Số mũ (n): Số lần số được nhân với chính .
Từ đồng nghĩa
  • Lũy thừa: Phép toán nhân một số với chính nhiều lần.
  • Nâng lên lũy thừa: Hành động thực hiện phép tính lũy thừa.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: Từ "tự thừa" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh toán học chuyên môn hoặc sách giáo khoa. Trong giao tiếp thông thường về toán học, từ "lũy thừa" thường phổ biến hơn.
  • Cấu trúc: Khi dùng như động từ, thường đi với tân ngữ chỉ " số" bổ ngữ chỉ "số mũ" ( dụ: tự thừa số a ).
tự thừa

Một học sinh tự thừa số 3 ba lần trên bảng đen.

  1. (toán) 1. t. Nói một số nhân lên với chính : a tự thừa. 2. đg. Nhân một số với chính nhiều lần: Tự thừa số a ba lần.

Từ chứa "tự thừa"