tự vệ

Học thuật
Thân thiện
tự vệ

Tôi học kỹ năng tự vệ tại câu lạc bộ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự mình bảo vệ bản thân, chống lại sự tấn công hoặc xâm phạm từ người khác: Hành động chủ động phòng thủ, đối phó để bảo vệ tính mạng, sức khỏe hoặc quyền lợi của chính mình khi bị đe dọa.
  2. Danh từ:
    • Lực lượng bán trang tại địa phương: Tổ chức được thành lập từ nhân dân, các đoàn thể, cơ quan, nhà máy... để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, trật tự tại chính nơi mình sinh sống làm việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khi bị tấn công, ấy đã tự vệ một cách rất bình tĩnh hiệu quả.
    • Mọi người đều quyền tự vệ chính đáng khi tính mạng bị đe dọa.
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng tham gia lực lượng tự vệ của phường trong những năm kháng chiến.
    • Nhà máy đã tổ chức một đội tự vệ để tuần tra, bảo vệ tài sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền tự vệ chính đáng": Một khái niệm pháp lý, chỉ việc dùng lực để chống trả một cách cần thiết, hợp lý nhằm ngăn chặn ngay một hành vi xâm phạm bất hợp pháp đến lợi ích của Nhà nước, tổ chức hoặc cá nhân.
    • Tòa án xác định hành vi của bị cáo thuộc trường hợp quyền tự vệ chính đáng.
  • "Tự vệ tập thể": Hình thức tổ chức hoạt động tự vệ theo nhóm, tập thể để bảo vệ lẫn nhau bảo vệ cộng đồng.
    • Tinh thần tự vệ tập thể được phát huy mạnh mẽ trong khu dân cư.
Biến thể từ liên quan
  • Tự vệ (tính từ, trong cụm danh từ): Thường kết hợp để tạo thành các cụm từ chỉ sự vật, hành động liên quan đến việc phòng thủ cá nhân.
    • tự vệ (môn dạy kỹ năng tự bảo vệ bản thân).
    • Kỹ năng tự vệ (các kỹ thuật cần thiết để tự bảo vệ).
    • Bản năng tự vệ (phản ứng tự nhiên của sinh vật để bảo vệ bản thân trước nguy hiểm).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: (tuy nhiên, "tự vệ" nhấn mạnh tính chất "tự bảo vệ mình").
  • Danh từ: (tên gọi đầy đủ của lực lượng), .
Các cụm từ liên quan
  • Tự vệ bằng khí thô sơ: Hình thức tự vệ sử dụng các công cụ, vật dụng đơn giản, không phải khí quân dụng.
    • Trong hoàn cảnh đó, họ chỉ có thể tự vệ bằng khí thô sơ.
  • Tổ chức tự vệ: Chỉ hành động thành lập, xây dựng lực lượng tự vệ.
    • Các cơ quan được khuyến khích tổ chức tự vệ để đảm bảo an ninh nội bộ.
tự vệ

Tôi học kỹ năng tự vệ tại câu lạc bộ.

  1. đg. 1. Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác. 2. d. Lực lượng bán trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.

Từ gần giống