tự xưng

  1. đg. 1. Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình : Tên lưu manh tự xưng nhân viên hải quan. 2. Tự phong cho mình một chức vị : Lợi tự xưng Bình định vương.
tự xưng
Hắn tự xưng là một bác sĩ.