tabernacle

/'tæbə:nəkl/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tủ bánh thánh
  2. (sử học) hậu điện (nhà thờ Do Thái)
  3. (sử học) lều vải (cỏ Do Thái)
    • fête des tabernacles
      (sử học) hội lều (của người cổ Do Thái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tabernacle"

tabernacle
Le prêtre ouvre le tabernacle pendant la messe.