tabouret
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ghế đẩu nhỏ, thấp : Một loại ghế nhỏ, thấp, không có tay vịn hoặc tựa lưng, thường có hình trụ giống như một cái trống nhỏ. Khung thêu (cổ) : Một khung gỗ nhỏ, di động, được sử dụng để căng vải khi thêu thùa (nghĩa này ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại). Ví dụ sử dụng (Cô ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu bọc nhung khi chơi đàn piano.) (Chiếc ghế đẩu cổ trong góc được d...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ghế đẩu : Một loại ghế nhỏ, thấp, không có tựa lưng và thường không có tay vịn. Nó có thể có ba hoặc bốn chân. Ghế gác chân : Một loại ghế nhỏ, thấp dùng để kê chân khi ngồi trên ghế bành hoặc ghế dài cho thoải mái. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il s'est assis sur un tabouret au bar. (Anh ấy ngồi lên một chiếc ghế đẩu ở quầy bar.) Elle pose ses pieds sur un ta...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A low stool in the shape of a drum : A small, low seat without a back or arms, typically having a circular, drum-like shape. Usage The word "tabouret" is a countable noun. It refers to a specific type of furniture. It is used to describe a piece of seating that is often used as a footstool, an extra seat, or a small side table. Examples Noun : She placed her teacup on the wood...
See full definition →