tabouret

/'tæbərit/ Cách viết khác : (tabouret) /'tæbərit/
Học thuật
Thân thiện
tabouret

Un enfant s'assoit sur un tabouret pour peindre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ghế đẩu: Một loại ghế nhỏ, thấp, không tựa lưng thường không tay vịn. có thể ba hoặc bốn chân.
    • Ghế gác chân: Một loại ghế nhỏ, thấp dùng để chân khi ngồi trên ghế bành hoặc ghế dài cho thoải mái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il s'est assis sur un tabouret au bar. (Anh ấy ngồi lên một chiếc ghế đẩuquầy bar.)
    • Elle pose ses pieds sur un tabouret en cuir. ( ấy đặt chân lên một chiếc ghế gác chân bằng da.)
    • Le musicien joue de la guitare assis sur un tabouret. (Người nhạc chơi guitar khi ngồi trên một chiếc ghế đẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tabouret de bar": ghế đẩu cao (dùng cho quầy bar).
    • Les tabourets de bar étaient en métal chromé. (Những chiếc ghế đẩu quầy bar được làm bằng kim loại mạ crôm.)
  • "Tabouret de piano": ghế đẩu dành cho người chơi đàn piano.
    • Le tabouret de piano est réglable en hauteur. (Chiếc ghế đẩu chơi piano có thể điều chỉnh được độ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tabouret pliant (n.m): ghế đẩu gấp.
    • Un tabouret pliant est pratique pour le camping. (Một chiếc ghế đẩu gấp rất tiện lợi cho việc cắm trại.)
  • Escabeau (n.m): ghế đứng, thang ghế (thường dùng để với tới đồ vật trên cao, có thể vài bậc).
  • Pouf (n.m): ghế đệm thấp, thường mềm không có chân rõ rệt.
Từ đồng nghĩa
  • Siège bas: ghế thấp (nghĩa chung).
  • Marchepied: bệ chân, ghế đạp (thường để bước lên hoặc gác chân).
tabouret

Un enfant s'assoit sur un tabouret pour peindre.

danh từ giống đực
  1. ghế đẩu
  2. ghế gác chân (khi ngồi)

Từ có nhắc đến "tabouret"