tabouret

/'tæbərit/ Cách viết khác : (tabouret) /'tæbərit/
danh từ giống đực
  1. ghế đẩu
  2. ghế gác chân (khi ngồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tabouret"

tabouret
Un enfant s'assoit sur un tabouret pour peindre.