tabulation

/,tæbju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
tabulation

The researcher completes the tabulation of the survey data.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự xếp thành bảng, sự lập bảng: Hành động sắp xếp thông tin, dữ liệu hoặc số liệu một cách hệ thống vào trong các hàng cột của một bảng biểu để dễ dàng so sánh, tra cứu phân tích.
    • Bảng biểu (kết quả của việc lập bảng): Bản thân bảng biểu chứa thông tin đã được sắp xếp theo dạng bảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tabulation of the survey results took two days. (Việc lập bảng kết quả khảo sát mất hai ngày.)
    • Please check the final tabulation for any errors. (Hãy kiểm tra bảng biểu cuối cùng xem lỗi nào không.)
    • Accurate data tabulation is essential for the report. (Việc lập bảng dữ liệu chính xác rất cần thiết cho báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tabulation of votes": việc kiểm phiếu, lập bảng kết quả bầu cử.

    • The tabulation of votes is supervised by an independent committee. (Việc kiểm phiếu được giám sát bởi một ủy ban độc lập.)
  • "Cross-tabulation": bảng chéo, một kỹ thuật thống để phân tích mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biến số.

    • The cross-tabulation shows the relationship between age groups and product preferences. (Bảng chéo cho thấy mối quan hệ giữa nhóm tuổi sở thích sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tabulate (động từ): lập bảng, sắp xếp thành bảng.

    • We need to tabulate the sales figures by region. (Chúng ta cần lập bảng số liệu bán hàng theo khu vực.)
  • Tabular (tính từ): dạng bảng, được trình bày trong bảng.

    • The data is presented in a tabular format. (Dữ liệu được trình bàydạng bảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Charting: lập biểu đồ (tập trung vào đồ thị).
  • Systematization: sự hệ thống hóa (nghĩa rộng hơn).
  • Arrangement: sự sắp xếp (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ 'tabulation')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'tabulation')

tabulation

The researcher completes the tabulation of the survey data.

danh từ
  1. sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột