tachyarythmie

Học thuật
Thân thiện
tachyarythmie

Une infirmière surveille l'écran de monitoring qui affiche une tachyarythmie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng loạn nhịp nhanh: Một thuật ngữ y khoa dùng để chỉ tình trạng nhịp tim vừa nhanh bất thường (tachycardie) vừa không đều (arythmie).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le médecin a diagnostiqué une tachyarythmie chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng loạn nhịp nhanh.)
    • La fibrillation auriculaire est une forme courante de tachyarythmie. (Rung nhĩmột dạng phổ biến của chứng loạn nhịp nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tachyarythmie ventriculaire": chứng loạn nhịp nhanh thất.
    • La tachyarythmie ventriculaire est une urgence médicale. (Chứng loạn nhịp nhanh thấtmột cấp cứu y khoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tachycardie (n.f): chứng nhịp tim nhanh (nhịp nhanh nhưng có thể đều).
  • Arythmie (n.f): chứng loạn nhịp tim (nhịp không đều, có thể nhanh, chậm hoặc bình thường).
  • Bradyarythmie (n.f): chứng loạn nhịp chậm.
Từ đồng nghĩa
  • Trouble du rythme cardiaque rapide: rối loạn nhịp tim nhanh. (Đâycách diễn giải nghĩa chung hơn, không phải thuật ngữ y khoa chính xác đồng nghĩa).
tachyarythmie

Une infirmière surveille l'écran de monitoring qui affiche une tachyarythmie.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng loạn nhịp nhanh