tai họa

  1. tai hoạ dt. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn: khắc phục những tai hoạ của bão lụt gây nên gặp nhiều tai hoạ tai hoạ bất .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tai họa"

tai họa
Một trận bão lớn gây ra tai họa cho ngôi làng ven biển.