talismanic

/,tæliz'mænik/
Học thuật
Thân thiện
talismanic

The explorer wore a talismanic amulet around his neck for protection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất bùa, như bùa hộ mệnh: Mang đặc tính được cho sức mạnh ma thuật hoặc bảo vệ, thường gắn liền với một vật thể cụ thể.
    • phép màu, sức mạnh kỳ diệu (thường bảo vệ): Được tin tưởng mang lại may mắn hoặc bảo vệ khỏi điều xấu nhờ vào quyền năng đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wore a talismanic ring given by his grandmother. (Anh ấy đeo một chiếc nhẫn như bùa hộ mệnh được nội trao tặng.)
    • The team captain has a talismanic presence on the field. (Đội trưởng một sự hiện diện mang tính chất bùa hộ mệnh trên sân cỏ.)
    • Many cultures have talismanic symbols to ward off evil. (Nhiều nền văn hóa những biểu tượng tính chất bùa để xua đuổi tà ma.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Talismanic figure": Nhân vật ảnh hưởng tích cực mang lại may mắn, thường trong thể thao hoặc chính trị.
    • The return of the striker was a talismanic moment for the fans. (Sự trở lại của tiền đạo một khoảnh khắc mang tính bùa hộ mệnh đối với người hâm mộ.)
  • "Talismanic quality": Phẩm chất hoặc đặc điểm được cho mang lại sức mạnh hoặc sự bảo vệ đặc biệt.
    • The old sword was believed to have a talismanic quality against darkness. (Thanh kiếm cổ được tin phẩm chất như bùa chống lại bóng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Talisman (danh từ): Vật bùa, bùa hộ mệnh.
    • She kept the small stone as a talisman for good luck. ( ấy giữ viên đá nhỏ như một vật bùa cho sự may mắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Protective: tính bảo vệ.
  • Charm-laden: chứa đầy bùa phép.
  • Magical: phép thuật, kỳ diệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "talismanic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "talismanic")

talismanic

The explorer wore a talismanic amulet around his neck for protection.

tính từ
  1. bùa, phép

Từ tương tự