talonnette

Học thuật
Thân thiện
talonnette

Une femme insère une talonnette dans sa chaussure de sport.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Miếng đệm gót (trong giày): Một miếng lót hoặc đệm được đặt bên trong phần gót của giày để tăng sự thoải mái, điều chỉnh độ cao hoặc sửa chữa.
    • Đường cạp gấu quần: Phần viền hoặc đường maygấu quần, nơi vải được gập lại may để tạo độ dài phù hợp.
    • (Từ ; nghĩa ) Miếng đệm gót bít tất: Một miếng hoặc lớp vải được khâu thêm vào phần gót của tất (vớ) để gia cố hoặc sửa chữa.
Ví dụ sử dụng
  • Miếng đệm gót:

    • J'ai mis des talonnettes dans mes nouvelles chaussures pour qu'elles soient plus confortables. (Tôi đã đặt các miếng đệm gót vào đôi giày mới của mình để chúng thoải mái hơn.)
    • Ces talonnettes permettent de corriger la différence de longueur entre mes deux jambes. (Những miếng đệm gót này giúp điều chỉnh sự chênh lệch độ dài giữa hai chân của tôi.)
  • Đường cạp gấu quần:

    • La couturière a refait la talonnette de mon pantalon. (Người thợ may đã làm lại đường cạp gấu quần cho tôi.)
    • La talonnette est trop large, il faut la reprendre. (Đường cạp gấu quần quá rộng, cần phải sửa lại.)
  • Nghĩa (miếng đệm gót bít tất):

    • Les chaussettes de laine avaient souvent une talonnette renforcée. (Những đôi tất len thường có một miếng đệm gót được gia cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "talonnette orthopédique": miếng đệm gót chỉnh hình.

    • Le podologue lui a prescrit des talonnettes orthopédiques. (Chuyên gia chỉnh hình bàn chân đã kê đơn cho anh ấy những miếng đệm gót chỉnh hình.)
  • "relever la talonnette": lên gấu quần (may cho gấu quần ngắn lại).

    • Ce pantalon est trop long, il faut relever la talonnette. (Chiếc quần này quá dài, cần phải lên gấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Talon (danh từ giống đực): Gót chân; phần gót của giày, dép.

    • Il s'est blessé au talon. (Anh ấy bị thươnggót chân.)
  • Semelle (danh từ giống cái): Đế giày, đế dép.

    • Les semelles de ces bottes sont très épaisses. (Đế của những đôi ủng này rất dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "miếng đệm gót":
    • Coussinet de talon: Miếng đệm gót.
  • Pour le sens "đường cạp gấu":
    • Ourlet: Đường gấu, viền (quần áo).
Các cụm từ liên quan
  • Mettre des talonnettes: Đặt/ lót miếng đệm gót vào giày.

    • Il met des talonnettes pour être un peu plus grand. (Anh ấy lót miếng đệm gót để cao hơn một chút.)
  • Refaire une talonnette: Làm lại/ sửa đường cạp gấu quần.

    • Je dois faire refaire la talonnette de ce jean. (Tôi phải đi sửa đường cạp gấu của chiếc quần jean này.)
talonnette

Une femme insère une talonnette dans sa chaussure de sport.

danh từ giống cái
  1. miếng đệm gót (trong giày)
  2. đường cạp gấu quần
  3. (từ ; nghĩa ) miếng đệm gót bít tất