tam quyền phân lập

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tắc chính trị: "Tam quyền phân lập" một nguyên tắc tổ chức quyền lực nhà nước, theo đó quyền lực nhà nước được chia thành ba nhánh độc lập kiểm soát lẫn nhau: quyền lập pháp, quyền hành pháp quyền tư pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nguyên tắc tam quyền phân lập nền tảng của nhiều nhà nước dân chủ hiện đại.
    • Hiến pháp của quốc gia đó được xây dựng dựa trên tư tưởng tam quyền phân lập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nguyên tắc tam quyền phân lập": chỉ cách thức tổ chức quyền lực tuân thủ nguyên tắc này.

    • Bộ máy nhà nước được tổ chức theo nguyên tắc tam quyền phân lập.
  • "tư tưởng tam quyền phân lập": chỉ học thuyết, tư tưởng về việc phân chia quyền lực.

    • Tư tưởng tam quyền phân lập ảnh hưởng sâu rộng đến khoa học chính trị.
Biến thể từ gần giống
  • Phân quyền (danh từ): nguyên tắc phân chia quyền lực nhà nước, có thể bao hàm ý nghĩa rộng hơn hoặc là khái niệm tổng quát.
  • Kiểm soát cân bằng quyền lực (cụm danh từ): một nguyên tắc đi kèm, nhấn mạnh chế các nhánh quyền lực kiểm soát lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Chế độ phân quyền: chỉ mô hình nhà nước dựa trên nguyên tắc phân chia quyền lực.
Thành ngữ liên quan
  • "Quyền lực tuyệt đối dẫn đến tha hóa tuyệt đối": một câu nói nổi tiếng thường được viện dẫn để giải thích cho sự cần thiết của việc phân chia kiểm soát quyền lực, tư tưởng nền tảng liên quan mật thiết đến "tam quyền phân lập".
  1. Nguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau quyền lập pháp, quyền hành pháp quyền tư pháp.