tam tộc

  1. Ba họ họ cha, họ mẹ họ vợ : Tru di tam tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tam tộc"

tam tộc
Một gia đình hạnh phúc với tam tộc quây quần trong ngày lễ.