tam thể

  1. d. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ba màu. Mèo tam thể (lông đen, trắng, vàng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tam thể"

tam thể
Mèo tam thể nằm cuộn tròn trên thảm.