tamarack

/'tæməræk/
Học thuật
Thân thiện
tamarack

A tamarack stands tall in the autumn forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thông rụng : Một loài cây thuộc chi Larch (thông), đặc điểm rụng kim vào mùa thu, thường mọccác vùng lạnh của Bắc Mỹ.
    • Gỗ thông rụng : Chỉ loại gỗ được lấy từ cây tamarack.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tamarack turns a beautiful golden yellow before its needles fall in autumn. (Cây tamarack chuyển sang màu vàng kim tuyệt đẹp trước khi kim của rụng vào mùa thu.)
    • This cabin was built using durable tamarack. (Căn nhà gỗ này được xây bằng gỗ tamarack bền chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tamarack swamp": Đầm lầy tamarack, một loại vùng đất ngập nước nơi cây tamarack loài thực vật chiếm ưu thế.
    • The trail leads through a peaceful tamarack swamp. (Con đường mòn dẫn xuyên qua một đầm lầy tamarack yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Larch (n): Tên gọi chung cho chi thông rụng , trong đó bao gồm cả tamarack.
    • Tamarack is a type of larch native to North America. (Tamarack một loại cây thông rụng nguồn gốc từ Bắc Mỹ.)
  • Eastern larch (n): Tên gọi khác của tamarack, nhấn mạnh phạm vi phân bố phía đông.
Từ đồng nghĩa
  • American larch: Thông rụng Mỹ.
  • Eastern larch: Thông rụng phương Đông.
  • Hackmatack: Một tên gọi khác của tamarack, bắt nguồn từ ngôn ngữ bản địa.
tamarack

A tamarack stands tall in the autumn forest.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thông rụng
  2. gỗ thông rụng