tan nát

  1. Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa ; tiêu tán : Thành phố tan nát sau cơn động đất ; Tiêu tan nát cả qũy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tan nát
Thành phố tan nát sau cơn động đất.