tan tác

  1. tt. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn: Đàn chạy tan tác mỗi con một nơi Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tan tác"

tan tác
Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi.