tanagra

danh từ giống đực, danh từ giống cái
  1. tượng đất tanagra (sản xuấtta-na-gra, Hy Lạp)
  2. (nghĩa bóng) cô gái kiều diễm; thiếu phụ kiều diễm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tanagra
Une tanagra en terre cuite repose sur une étagère dans un musée.