tang hải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự đời biến đổi, cảnh đời thay đổi lớn lao và đau thương: "tang hải" là một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ sự biến đổi to lớn, thường là tai họa hoặc sự thay đổi ghê gớm của cuộc đời, khiến con người rơi vào cảnh lưu lạc, khổ đau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Qua bao tang hải, ông ấy đã trở thành một con người khác. (Trải qua bao nhiêu sự đời biến đổi, ông ấy đã trở thành một con người khác.)
- Câu chuyện kể về nỗi đau tang hải của một gia đình sau chiến tranh. (Câu chuyện kể về nỗi đau đời biến đổi của một gia đình sau chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nỗi tang hải": nỗi đau do sự đời biến đổi, tai ương gây ra.
- Bài thơ chất chứa nỗi tang hải của một thời loạn lạc. (Bài thơ chất chứa nỗi đau đời biến đổi của một thời loạn lạc.)
"cuộc tang hải": cuộc đời đầy biến cố, tai ương.
- Cuộc tang hải đã rèn giũa ý chí của ông. (Cuộc đời đầy biến cố đã rèn giũa ý chí của ông.)
Biến thể và từ gần giống
Bể dâu (danh từ): cảnh đời biến đổi (xuất phát từ điển tích "bãi bể nương dâu").
- Cuộc đời trải qua bao cảnh bể dâu. (Cuộc đời trải qua bao cảnh đời biến đổi.)
Thăng trầm (danh từ): sự lên xuống, sự biến đổi vui buồn, may rủi trong cuộc sống (nghĩa rộng hơn và phổ biến hơn "tang hải").
- Ông đã trải qua nhiều thăng trầm trong sự nghiệp. (Ông đã trải qua nhiều biến cố trong sự nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Tai biến: sự việc xấu, tai họa bất ngờ xảy ra.
- Biến cố: sự việc quan trọng xảy ra làm thay đổi tình hình.
Thành ngữ liên quan
- "bãi bể nương dâu" / "bể dâu": chỉ sự đổi thay lớn lao của thế sự, thời cuộc.
- Trải qua cảnh bãi bể nương dâu, lòng người càng thêm chua xót. (Trải qua cảnh đời biến đổi lớn lao, lòng người càng thêm chua xót.)
- Sự đời biến đổi (cũ).