tanglefoot

/'tæɳglfut/
Học thuật
Thân thiện
tanglefoot

A bartender pours tanglefoot into a glass.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, Mỹ):
    • Rượu whiskey rẻ tiền, mạnh: "Tanglefoot" một từ lóng để chỉ loại rượu whiskey mạnh, thường chất lượng thấp hoặc rẻ tiền. Tên gọi này gợi ý về tác dụng của - có thể làm cho người uống bị "vướng chân" (tangle foot), tức là đi đứng loạng choạng, không vững.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After a shot of that cheap tanglefoot, he could barely stand. (Sau một ngụm thứ rượu whiskey rẻ tiền ấy, anh ta suýt nữa thì không đứng vững nổi.)
    • The old miner asked for a bottle of tanglefoot at the saloon. (Người thợ mỏ già đã gọi một chai rượu mạnhquán rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, lịch sử hoặc trong văn học/văn hóa đại chúng để mô tả rượu mạnh thời kỳ khai hoang ở Mỹ, đặc biệt miền Tây nước Mỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Hooch / Moonshine: Các từ lóng khác cũng chỉ rượu whiskey tự nấu, bất hợp pháp hoặc chất lượng kém.
  • Firewater: Từ lóng chung chỉ rượu mạnh, đặc biệt rượu whiskey.
Từ đồng nghĩa
  • Rotgut: Rượu rẻ tiền, chất lượng tồi (nhấn mạnh vào tác hại cho dạ dày).
  • Booze: Chỉ chung đồ uống cồn (nghĩa rộng hơn, ít cụ thể hơn).
tanglefoot

A bartender pours tanglefoot into a glass.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu uytky