tangshan

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Đường Sơn: "Tangshan" tên gọi của một thành phố công nghiệp nằmphía đông bắc Trung Quốc, thuộc tỉnh Bắc. Thành phố này nổi tiếng với các ngành công nghiệp nặng như khai thác than, luyện thép sản xuất xi măng.

dụ sử dụng
  • (Đường Sơn nổi tiếng với ngành công nghiệp nặng, đặc biệt khai thác than sản xuất thép.)
  • (Trận động đất Đường Sơn năm 1976 một trong những trận động đất chết chóc nhất trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tangshan quake": cụm từ thường dùng để chỉ trận động đất năm 1976.
    • The Tangshan quake caused massive destruction and loss of life. (Trận động đất Đường Sơn đã gây ra sự tàn phá lớn thiệt hại về người.)
Biến thể từ gần giống
  • Tangshanren (n): người dân thành phố Đường Sơn.
    • Many Tangshanren moved to other cities after the earthquake. (Nhiều người dân Đường Sơn đã chuyển đến các thành phố khác sau trận động đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi riêng cho một địa điểm, không từ đồng nghĩa trực tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "tangshan" danh từ riêng chỉ địa danh, không đi kèm với động từ hoặc phrasal verbs.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "tangshan" không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tangshan
Tangshan is a major industrial city in Hebei Province.