tanh bành

  1. t. Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi. bới tanh bành bếp núc. Mở tanh bành. Phá tanh bành. Nhà cửa tanh bành.
tanh bành
Căn phòng trông tanh bành sau khi lũ trẻ chơi đùa.