tanh tưởi

Học thuật
Thân thiện
tanh tưởi

Một chú mèo đang ngửi một con cá tanh tưởi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi tanh rõ rệt, đặc trưng của , hải sản tươi hoặc máu: "tanh tưởi" mô tả mùi tanh đậm, nồng dễ nhận biết, thường gắn với những thứ vừa mới bắt hoặc đánh bắt được, còn rất tươi sống.
    • (Mở rộng) tính chất thô ráp, mộc mạc đầy sức sống của tự nhiên: Đôi khi dùng để von về một bầu không khí, phong cách sống động, nguyên đậm chất hiện thực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mùi tanh tưởi của vừa đánh lên từ biển lan tỏa khắp bến thuyền. (Mùi tanh nồng của vừa được đánh bắt từ biển lan tỏa khắp bến thuyền.)
    • Chiếc áo lưới của ngư dân vẫn còn vương mùi tanh tưởi của biển cả. (Chiếc áo lưới của ngư dân vẫn còn ám mùi tanh nồng của biển cả.)
    • Câu chuyện anh ấy kể mang hơi thở tanh tưởi của cuộc sống lao động vất vả. (Câu chuyện anh ấy kể mang hơi thở chân thực, mộc mạc của cuộc sống lao động vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùi tanh tưởi": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mùi tanh đặc trưng, nguyên bản, chưa phai.

    • Căn bếp ngập tràn mùi tanh tưởi của mẻ mới câu. (Căn bếp ngập tràn mùi tanh nồng của mẻ mới câu.)
  • "sống tanh tưởi": (ít dùng hơn) cách nói von về một cuộc sống gắn bó mật thiết, đầy đủ với thiên nhiên, công việc lao động chân tay.

    • Anh ấy gắn bó với cuộc sống tanh tưởi nơi đầu sóng ngọn gió. (Anh ấy gắn bó với cuộc sống mộc mạc, đầy sức sống nơi đầu sóng ngọn gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Tanh (tính từ): mùi như mùi , hải sản.

    • Nước luộc mùi tanh. (Nước luộc mùi tanh.)
  • Tanh tao (tính từ): từ cổ, ít dùng, cũng có nghĩatanh.

    • Mùi tanh tao của bùn lầy. (Mùi tanh của bùn lầy.)
  • Tươi (tính từ): mới, còn nguyên vẹn tính chất ban đầu (thường dùng với thực phẩm). "Tanh tưởi" kết hợp ý nghĩa của "tanh" sự tươi mới, nguyên chất được gợi ý bởi âm "tưởi".

Từ đồng nghĩa
  • Tanh ngái: cũng chỉ mùi tanh, nhưng "ngái" thường gợi cảm giác khó chịu, hơi hắc có thể từ thứ không còn tươi.
  • Nồng nặc (mùi tanh): mùi tanh rất đậm lan tỏa mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Thơm tho: mùi dễ chịu.
  • Khử mùi: đã được làm mất mùi tanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Tanh như cá mè": thành ngữ so sánh để chỉ mùi tanh rất nặng.
    • Con sông sau nhà đen ngòm tanh như cá mè. (Con sông sau nhà đen ngòm mùi tanh rất nặng.)

Lưu ý: "Tanh tưởi" một từ láy, trong đó "tanh" mang nghĩa chính, còn "tưởi" tác dụng láy âm, nhấn mạnh tạo sắc thái biểu cảm về sự tươi mới, nguyên bản của mùi tanh đó. Từ này thường dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, biểu cảm cao.

tanh tưởi

Một chú mèo đang ngửi một con cá tanh tưởi.

  1. Tanh nói chung.