tapement

danh từ giống đực
  1. sự đập, sự đánh, sự đá
    • Tapement de pied
      sự đá chân
  2. tiếng đập, tiếng đánh, tiếng đá
    • Des tapements de sa canne
      những tiếng đập của cây gậy ông ấy
tapement
Un homme fait un tapement de pied impatient sur le sol.