tar-brush

/'tɑ:brʌʃ/
Học thuật
Thân thiện
tar-brush

A worker uses a tar-brush to apply tar to a wooden fence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chổi quét hắc ín: Một loại chổi được sử dụng để quét hoặc phết hắc ín (một chất lỏng sền sệt, màu đen, nguồn gốc từ than đá hoặc gỗ) lên bề mặt, thường để bảo vệ gỗ hoặc làm vật liệu chống thấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailor used a tar-brush to waterproof the deck. (Người thủy thủ đã dùng một cây chổi quét hắc ín để chống thấm cho boong tàu.)
    • He dipped the tar-brush into the bucket of hot tar. (Anh ấy nhúng cây chổi quét hắc ín vào hắc ín nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a touch of the tar-brush" (thành ngữ, lỗi thời mang tính xúc phạm): Một thành ngữ , mang tính phân biệt chủng tộc, dùng để ám chỉ một người tổ tiên hoặc dòng dõi không thuần chủng, đặc biệt tổ tiên người da đen hoặc gốc Phi. LƯU Ý QUAN TRỌNG: Cụm từ này cực kỳ xúc phạm không nên được sử dụng trong giao tiếp hiện đại. chỉ được đề cậpđây để giải thích ý nghĩa lịch sử tránh sử dụng nhầm.
Biến thể từ gần giống
  • Tar (n): Hắc ín.
  • Brush (n): Cây chổi.
  • Tarred (adj): Được phủ/trét hắc ín.
    • a tarred road (một con đường được trét hắc ín)
Từ đồng nghĩa
  • Tar applicator: Dụng cụ phết hắc ín.
  • Pitch-brush: Chổi quét nhựa đường (có nghĩa tương tự, pitch - nhựa đường - một chất liệu gần giống).
Thành ngữ liên quan
  • To tar someone with the same brush: Đánh giá ai đó cùng khuyết điểm hoặc đặc tính xấu như một người/nhóm người khác; quy chụp.
    • Just because his brother was dishonest, people tarred him with the same brush. (Chỉ anh trai anh ấy không trung thực, mọi người đã đánh giá anh ấy cùng một kiểu.)
tar-brush

A worker uses a tar-brush to apply tar to a wooden fence.

danh từ
  1. chổi quét hắc ín