tari

Không tìm thấy từ "tari"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (giống cái) : Dạng giống cái của tính từ "tari". Khô cạn, cạn kiệt (nước) : Dùng để mô tả một dòng sông, suối, giếng hoặc nguồn nước nào đó đã hoàn toàn hết nước. Cạn kiệt, khô héo (nghĩa bóng) : Dùng để mô tả một nguồn lực, ý tưởng hoặc cảm xúc đã bị hao mòn, không còn nữa. Ví dụ sử dụng Tính từ : La source est tarie depuis l'été dernier. (Nguồn nước đã cạn kiệt từ mùa hè nă...

See full definition →