tarsus

/'tɑ:səs/
Học thuật
Thân thiện
tarsus

The runner stretches the tarsus of her foot after a long jog.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân: Chỉ nhóm xương tạo nên phần sau của bàn chân, nằm giữa các xương cẳng chân (xương chày xương mác) các xương bàn chân (xương đốt bàn chân). Ở người, tarsus bao gồm bảy xương, trong đó xương sên xương gót.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A fracture of the tarsus can make walking very painful. (Một vết gãykhối xương cổ chân có thể khiến việc đi lại rất đau đớn.)
    • The tarsus provides crucial support and flexibility to the foot. (Khối xương cổ chân cung cấp sự hỗ trợ linh hoạt quan trọng cho bàn chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học so sánh: Thuật ngữ tarsus cũng được dùng để chỉ phần tương ứng ở chi sau của động vật xương sống, như chim hay động vật lưỡng cư.
    • The bird's tarsus is often covered by scales. (Phần cổ chân của chim thường được phủ bởi vảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tarsal (Tính từ): Thuộc về khối xương cổ chân.
    • She suffered a tarsal injury. ( ấy bị chấn thươngvùng cổ chân.)
  • Tarsals (Danh từ số nhiều): Các xương riêng lẻ cấu tạo nên khối xương cổ chân.
    • The seven tarsals are compactly arranged. (Bảy xương cổ chân được sắp xếp chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ankle bones: Các xương mắt cá chân (cách gọi thông thường, nhưng ít chính xác về mặt giải phẫu hơn tarsus bao gồm cả xương gót).
  • Tarsal bones: Các xương cổ chân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "tarsus").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tarsus").

tarsus

The runner stretches the tarsus of her foot after a long jog.

danh từ, số nhiều ttarsi
  1. (giải phẫu) khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân

Từ chứa "tarsus"