tatting

/'tætiɳ/
Học thuật
Thân thiện
tatting

A woman creates delicate tatting with a small shuttle and white thread.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kỹ thuật đăng ten bằng tay: Chỉ hành động hoặc nghệ thuật tạo ra ren, đăng ten thủ công bằng cách dùng một con thoi nhỏ để tạo các vòng nút từ một sợi chỉ đơn.
    • Sản phẩm ren, đăng ten thủ công: Chỉ chính sản phẩm ren được tạo ra bằng kỹ thuật này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her grandmother taught her the art of tatting. ( của ấy đã dạy nghệ thuật làm ren thủ công.)
    • The delicate tatting on the collar was beautiful. (Đường ren thủ công tinh xảo trên cổ áo thật đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to do tatting": thực hiện công việc làm ren thủ công.
    • She spends her evenings doing tatting. ( ấy dành các buổi tối để làm ren.)
Biến thể từ gần giống
  • Tat (động từ): làm ren, đăng ten bằng kỹ thuật này.
    • She learned to tat intricate patterns. ( ấy học cách làm những họa tiết ren phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Lacemaking: nghệ thuật làm ren nói chung.
  • Handmade lace: ren làm thủ công.
tatting

A woman creates delicate tatting with a small shuttle and white thread.

danh từ
  1. đăng ten, ren

Từ gần giống