taupinière

Học thuật
Thân thiện
taupinière

Une taupe sort de sa taupinière dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • đất nhỏ do chuột chũi đào lên: Một đống đất nhỏ, hình nón, được tạo thành trên mặt đất khi chuột chũi đào hang đẩy đất thừa lên trên.
    • Hang chuột chũi: Có thể dùng để chỉ chính cái hang dưới lòng đất của chuột chũi, với lối vào thường được đánh dấu bằngđất này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái: (Khu vườn đầy nhữngđất chuột chũi.) (Anh ấy vấp phải mộtđất chuột chũi khi đang chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être couvert de taupinières": bị phủ đầyđất chuột chũi (dùng để miêu tả một bãi cỏ hoặc cánh đồng bị chuột chũi đào nhiều). (Bãi cỏ của công viên bị phủ đầyđất chuột chũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Taupe (n.f): chuột chũi (loài động vật gây ra ).
  • Monticule (n.m): ụ đất, đất nhỏ (từ chung, không nhất thiết do chuột chũi tạo ra).
Từ đồng nghĩa
  • Monticule de terre: ụ đất (nghĩa chung).
Thành ngữ liên quan
  • Faire une montagne d’une taupinière: (nghĩa đen: làm một ngọn núi từ mộtđất chuột chũi) phóng đại, thổi phồng một vấn đề nhỏ thành to tát. (Đừng thổi phồng vấn đề lên nữa, chuyện không nghiêm trọng thế đâu!)
taupinière

Une taupe sort de sa taupinière dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. đất bùnhang chuột chũi
  2. hang chuột chũi

Từ gần giống