tautly

/'tɔ:tli/
Học thuật
Thân thiện
tautly

The rope was tautly stretched between two trees.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách căng thẳng, căng ra: Diễn tả trạng thái của một vật bị kéo hoặc căng ra hết mức, không chỗ chùng.
    • Một cách sẵn sàng, gọn gàng hiệu quả: Diễn tả cách một hành động được thực hiện với sự chuẩn bị kỹ lưỡng, kiểm soát chặt chẽ không lãng phí thời gian hay cử động.
dụ sử dụng
  • (Sợi dây được căng căng ra giữa hai cái cọc.)
  • ( ấy nắm chặt dây cương một cách căng thẳng, dẫn ngựa với độ chính xác cao.)
  • (Những cánh buồm được buộc chặt chẽ trước khi cơn bão ập tới.)
  • (Anh ấy tổ chức sự kiện một cách gọn gàng hiệu quả, với từng phút đều được lên lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tautly written": (văn bản, câu chuyện) được viết một cách chặt chẽ, súc tích, không chi tiết thừa.
    • The novel is a tautly written thriller. (Cuốn tiểu thuyết một tác phẩm trinh thám được viết *rất chặt chẽ căng thẳng.)
  • "tautly controlled": được kiểm soát một cách chặt chẽ, nghiêm ngặt.
    • Her tautly controlled emotions finally broke. (Những cảm xúc được kiểm soát chặt chẽ của ấy cuối cùng cũng vỡ òa.)
Biến thể từ gần giống
  • Taut (tính từ): căng, chặt; gọn gàng, hiệu quả.
    • Keep the rope taut. (Giữ cho sợi dây căng.)
  • Tauten (động từ): làm căng ra, kéo chặt.
    • He tautened the fishing line. (Anh ấy kéo căng dây câu.)
  • Tautness (danh từ): sự căng thẳng, độ căng.
    • Check the tautness of the fabric. (Kiểm tra độ căng của vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Tensely: một cách căng thẳng (nhấn mạnh sức ép về tinh thần hoặc thể chất).
  • Tightly: một cách chặt chẽ (nhấn mạnh việc siết chặt, không lỏng lẻo).
  • Efficiently: một cách hiệu quả (nhấn mạnh hiệu suất, thường dùng cho nghĩa "sẵn sàng, gọn gàng").
Từ trái nghĩa
  • Loosely: một cách lỏng lẻo.
  • Slackly: một cách chùng xuống, lỏng ra.
tautly

The rope was tautly stretched between two trees.

phó từ
  1. căng thẳng
  2. sẵn sàng (hành động)

Từ gần giống