tattle

/'tætl/
danh từ
  1. lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào
động từ
  1. ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào
    • to tattle a secret
      ba hoa lộ bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tattle"

tattle
A student is about to tattle on a classmate who is passing a note.